8656HB SƠN EPOXY NHỰA ĐƯỜNG
Giới thiệu chung:
Sơn này được sản xuất từ nhựa epoxy polyamide và nhựa đường than đá, là sơn epoxy nhựa đường hai thành phần. Sản phẩm có độ cứng và độ đàn hồi cao, độ bám dính tốt, khả năng kháng nước và kháng hóa chất vượt trội. Mỗi lớp sơn có thể đạt độ dày màng khô 150–200 μm. Nhờ khả năng chịu kiềm, chịu dầu và chịu nước biển tốt, sản phẩm thích hợp cho bồn chứa dầu thô, nhà máy xử lý nước thải, bồn chứa nước cất và các khu vực yêu cầu khả năng chống nước và hóa chất.
Đặc tính:
1. Màng sơn bền chắc, bám dính tốt, chịu mài mòn và chịu va đập tốt.
2. Có thể chịu được lực tác động cơ học nhất định, bảo vệ bề mặt vật liệu.
3. Khô nhanh, thi công thuận tiện.
Ứng dụng:
1. Chống ăn mòn cho đường ống thép chôn ngầm (ví dụ: mặt ngoài ống gang dẫn nước).
2. Nhà máy xử lý nước thải và bể nước thải (ví dụ: mặt trong bể bê tông xử lý nước thải).
3. Thiết bị dưới nước và công trình biển.
4. Mặt trong bồn chứa dầu thô và bồn chứa hóa chất bằng thép.
5. Chống ăn mòn nền móng.
6. Chống ăn mòn bề mặt kết cấu thép và bê tông trong nhiều môi trường khác nhau.
Thuộc tính sản phẩm:
Độ nhớt: 115 ± 5 KU (25℃)
Tỷ trọng (g/ml): 1.77 ± 0.1 (g/ml)
Hàm lượng chất rắn theo thể tích: 64 ±1%
Màu sắc: Đen
Tỷ lệ trộn: A : B = 6 : 1 (theo khối lượng)
Dung môi khuyến nghị: DR-100
Dung môi rửa dụng cụ: (Không bao gồm trong sản phẩm)
|
Phương pháp thi công
|
Phun áp lực cao
|
Phun thường
|
Cọ
|
Lăn
|
|
Tỷ lệ pha loãng (%)
|
5–10%
|
5–10%
|
5–10%
|
5–10%
|
Phương pháp thi công: Phù hợp với các phương pháp phun áp lực cao, phun thường, con lăn và quét cọ.
Số lớp sơn khuyến nghị: 1-2 lớp
Thời gian khô:
|
Giờ (H), Ngày (D), Tháng (M)
|
50oC
|
20oC
|
30oC
|
|
Khô bề mặt
|
2H
|
1H
|
40Min
|
|
Khô cứng
|
24H
|
10H
|
8H
|
|
Sơn lại (Tối thiểu)
|
32H
|
15H
|
12H
|
|
Sơn lại (Tối đa)
|
4M
|
3M
|
2M
|
|
Thời gian hỗn hợp đạt chuẩn
|
1H
|
30 phút
|
20 phút
|
|
Thời gian sống
|
16H
|
12H
|
8H
|
Thời gian khô thay đổi tùy thuộc vào độ dày màng sơn và nhiệt độ môi trường
Độ phủ lý thuyết:
Xấp xỉ. 6.1 m²/L/lớp (Độ dày màng sơn khô: 100 µm mỗi lớp)
Độ dày lớp phủ được khuyến nghị nên ít nhất gấp 3 lần độ nhám bề mặt tối đa (Rz).
Quy trình khuyến nghị:
Nền bê tông (xi măng):
|
Tên sản phẩm
|
Số lớp khuyến nghị
|
Độ dày màng sơn khô
|
|
711 Sơn lót epoxy
|
1-2 lớp
|
50 μm
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 lớp
|
100-200 μm
|
Mặt trong bồn chứa thép carbon, ống gang:
|
Tên sản phẩm
|
Số lớp khuyến nghị
|
Độ dày màng sơn khô
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 lớp
|
100-200 μm
|
Quy trình 3 lớp vải thủy tinh – 5 lớp sơn cho bể xử lý nước thải:
|
Tên sản phẩm
|
Số lớp khuyến nghị
|
Độ dày màng sơn khô
|
|
711 Sơn lót epoxy
|
1 layer
|
50 μm
|
|
Vải thủy tinh
|
1 layer
|
100 μm
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 layer
|
200 μm
|
|
Vải thủy tinh
|
1 layer
|
100 μm
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 layer
|
200 μm
|
|
Vải thủy tinh
|
1 layer
|
100 μm
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 layer
|
200 μm
|
|
8656HB
Sơn epoxy nhựa đường
|
1 layer
|
100 μm
|
|
Tổng độ dày hệ 3 lớp vải – 5 lớp sơn: 1050 μm
|
Ghi chú: Độ dày tối đa: 2 mm
Hướng dẫn sử dụng:
Yêu cầu xử lý bề mặt:
1. Sử dụng dung môi để loại bỏ hơi ẩm nhìn thấy được, dầu mỡ, dầu bẩn, chất bôi trơn, dung dịch cắt gọt và các tạp chất hòa tan khác trên bề mặt kim loại có thể ảnh hưởng đến độ bám dính, hoặc sử dụng các phương pháp phù hợp khác để chuẩn bị bề mặt trước khi sơn. Tuân thủ tiêu chuẩn xử lý bề mặt SSPC-SP1 trước khi thi công lớp phủ bảo vệ tiếp theo.
2. Bề mặt kết cấu thép phải được phun cát đạt cấp Sa 2.5 (phun cát rất kỹ) hoặc SSPC-SP10. Khi quan sát bằng mắt thường, ít nhất 95% diện tích bề mặt phải không còn nhìn thấy dầu mỡ, bụi, chất bẩn, vảy cán, rỉ sét, lớp sơn cũ, oxit, sản phẩm ăn mòn và các tạp chất khác. Độ nhám bề mặt phải nằm trong khoảng Rz 30–75 μm.
3. Xử lý bằng dụng cụ cơ khí phải đạt cấp St 3. Tiêu chuẩn này quy định sử dụng các dụng cụ cơ khí (như bàn chải sắt chạy điện, máy mài, đĩa nhám, v.v.) để loại bỏ rỉ sét bong tróc, vảy cán, lớp sơn cũ và các tạp chất khác trên bề mặt thép cho đến khi bề mặt có ánh kim loại. Cho phép tồn tại các vết xước nhẹ và sự đổi màu nhẹ. Tiêu chuẩn này tương đương với SSPC-SP3 của Hoa Kỳ.
4. Các khuyết tật bề mặt như xỉ hàn, ba via, vết nứt, lỗ kim, lỗ rỗng cần được loại bỏ hoặc sửa chữa tối đa vì chúng có thể ảnh hưởng đến độ bám dính và hiệu quả bảo vệ của lớp sơn.
5. Sau khi xử lý bề mặt, cần kiểm tra kỹ để bảo đảm không còn hơi ẩm, dầu bẩn, dầu mỡ, bụi, chất bẩn, vảy cán, rỉ sét, xỉ hàn, ba via và các tạp chất hoặc khuyết tật khác trước khi tiếp tục thi công.
6. Trong mọi điều kiện khí quyển, tốt nhất nên tiến hành sơn trong vòng 1 giờ sau khi hoàn tất xử lý bề mặt, và không được muộn hơn 8 giờ sau khi xử lý bề mặt.
7. Mỗi loại sơn có các yêu cầu khác nhau về độ sạch và độ nhám bề mặt. Vui lòng trao đổi kỹ với nhân viên kinh doanh của chúng tôi trước khi sử dụng sản phẩm này.
Yêu cầu về môi trường thi công:
Việc thi công sơn cần được thực hiện trong điều kiện môi trường phù hợp để bảo đảm chất lượng lớp phủ. Cần lưu ý các yếu tố sau:
1. Nhiệt độ: Thi công trong khoảng nhiệt độ khuyến nghị. Thông thường, không nên thi công khi nhiệt độ dưới 5°C hoặc trên 40°C.
2. Độ ẩm: Độ ẩm tương đối không nên vượt quá 85%. Tránh thi công trong điều kiện ẩm ướt hoặc trời mưa.
3. Tốc độ gió: Tốc độ gió quá lớn có thể ảnh hưởng đến hiệu quả phun sơn. Tránh thi công trong điều kiện gió mạnh.
4. Nhiệt độ bề mặt: Nhiệt độ bề mặt thép phải cao hơn điểm sương ít nhất 3°C để tránh hiện tượng ngưng tụ hơi ẩm trên bề mặt.
Bảo quản:
Tuổi thọ: 12 tháng.
Nhiệt độ bề mặt thép phải cao hơn điểm sương ít nhất 3°C để tránh hiện tượng ngưng tụ hơi ẩm trên bề mặt.
Các biện pháp phòng ngừa:
1.Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng sơn trước khi thi công.
2.Các thành phần của sơn phải được khuấy đều và trộn kỹ.
3.Tỷ lệ pha loãng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo hướng dẫn kỹ thuật, không được pha quá mức.
4.Tỷ lệ pha trộn giữa sơn nền và chất cứng phải tuân theo đúng quy định của nhà sản xuất.
5.Tránh xa nguồn nhiệt, tia lửa, và ngọn lửa trần.
6.Trong quá trình thi công, cần đảm bảo thông gió tốt. Người thi công nên tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt, và tham khảo bảng dữ liệu an toàn SDS.
7.Sơn và chất cứng chưa sử dụng cần được đậy kín, bảo quản riêng biệt ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Đóng gói:
Hướng dẫn an toàn:
1.Khu vực thi công phải được thông gió tốt, tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt.
2.Tránh tiếp xúc với da và mắt, sử dụng đồ bảo hộ, găng tay và kính bảo hộ.
3.Nếu dính vào da hoặc mắt, rửa ngay bằng nhiều nước sạch và đến cơ sở y tế gần nhất.
4.Để xa tầm tay trẻ em.
Miễn trừ trách nhiệm:
Các thông tin trên đây chỉ thể hiện những tính chất, đặc điểm và ứng dụng điển hình của sản phẩm, được cung cấp như ý kiến hướng dẫn từ phía công ty. Những thông tin này không được xem là sự bảo đảm chất lượng sản phẩm, cũng như không phải là cơ sở để công ty phải chịu trách nhiệm pháp lý hay mặc nhiên hiểu rằng công ty có nghĩa vụ bồi thường. Người sử dụng có trách nhiệm tự xác nhận khả năng phù hợp của từng lô sản phẩm đối với mục đích sử dụng cụ thể trước khi đưa vào áp dụng.
Technical Data Sheet for 8656HB/ Version 1.0/ Date of last alteration: 2026/03/06
© Copyright NOROO-NANPAO, All rights reserved
® NOROO-NANPAO giữ bản quyền nội dung trên website này